Trả môi trả miếng

Direct English translation

To return lip for piece.

Equivalent English version

Talk back

Giải thích tiếng Việt
Chỉ cách đáp trả bằng lời lẽ ngang ngạnh, cãi lại hoặc đối chọi với người bề trên. Thường dùng để chê thái độ hỗn xược, thiếu lễ phép trong giao tiếp.
English explanation
Refers to talking back defiantly or answering back to a superior. It is usually used critically to describe rude, disrespectful behavior in speech.